Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Gỉoi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1975 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 44 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1425 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Huých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trương Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1738 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Hạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1971 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1984 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 2 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung