Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2249 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Chúc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Chội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Cường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/10/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C27 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Cụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Củng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 46 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Cứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1673 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D3 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 517 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách