Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Trương Văn Hượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h29 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hượt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1962 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Hột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Khinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Văn Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Văn Kết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Văn Mi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Văn Mít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b17 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Nghĩa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngõng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngộ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Nhiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Pháp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 477 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Văn Rập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung