Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Phạm Trường Nghinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Trường Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Trường Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C20 Xem chi tiết →
  4. Phạm Trường Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Trường Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Trường Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Trọng Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Viết Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 359 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1956 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1989 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách