Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1972 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
- Trương Thế Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Thị Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Thị Hiểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/9/1964 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 472 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trương Thị Lạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Thị Nở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Thị Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Thị Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Thị Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Thị ánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1980 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trương Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 318 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 7 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Giao Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung