Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Lê Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lõm Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lý Phước Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Trường Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 173 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Trụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 169 Xem chi tiết →
- Lương Từ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lại Trường Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lại Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lại Văn Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lờ Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Lờ Trung Tỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lờ Trường Loa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Lờ Đỡnh trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Ngọc Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Trung Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Liên Phương - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1912 Xem chi tiết →
- Mai Trung Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung