Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Công Tặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Hoàng Anh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trương Hùng Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Hữu Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Hữu ớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Minh Mạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1982 An táng tại: Ea Súp, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Minh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 374 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Minh Đang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a1 Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Dương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g20 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Thảo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
- Trương Quang Bước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Quang Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Trương Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B3 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung