Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ba Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 128 Xem chi tiết →
- Bùi Phước Trước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T29 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu K Xem chi tiết →
- Bùi Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Bùi Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Bùi Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Bùi Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 101 · Lô Ô tròn I · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
- Bùi văn Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Bảy Trượt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
- Bựi Trớ Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Châu Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Dương Hiển Trưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Quang Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung