Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Trương xuân Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trương út Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương ăn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trương Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trương Đáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Hiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 540 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Trương Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trương Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Trương Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trương Đình Nhuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Trương Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách