Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương thị Dịu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 729 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương thị Kim Điểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 562 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trương thị Nha Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trương văn Bui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trương văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a 1 Xem chi tiết →
  6. Trương văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 219 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trương văn Chiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Trương văn Chà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu b4 Xem chi tiết →
  9. Trương văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  10. Trương văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 721 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trương văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  12. Trương văn Khiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Trương văn Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Trương văn Lý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu b3 Xem chi tiết →
  15. Trương văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 795 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Trương văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  17. Trương văn Quận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Trương văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  19. Trương văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1961 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Trương văn Tây Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách