Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Họt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/2/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1946 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 109 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Khoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 61 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1962 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Khôi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Kiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô Ii Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách