Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Lê Trung Sung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Trung Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Trung Đình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Trường Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê trung Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 381 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lương Quang Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Lương Trung Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Đình Trước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Truyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 12 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Truyền Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/8/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trong Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung