Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Quyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 171 Xem chi tiết →
- Trương Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
- Trương Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 82 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 179 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Xã Quế Ninh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Quốc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1930 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Quốc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Quốc Xám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Riêu Ciây Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/1/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Trương Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
- Trương Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 24 Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung