Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Trương Phú Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/2/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
- Trương Phương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Q Liệu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1941 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
- Trương Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trương Quang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Quang Bẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Quang Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Quang Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Quang Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Quang Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Quang Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Quang Lạc Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/1941 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô II Xem chi tiết →
-
Trương Quang Phát
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô C
Xem chi tiết →
- Trương Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Quang Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 494 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Quy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/2/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Q13 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu H Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung