Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- K' Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Trung Anh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 258 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Trung Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 355 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1962 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Cáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Dũng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 385 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Trung Hưng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1956 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Kha Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Khâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Trung Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1950 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Trung Na Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Trung Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Trung Pha Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Trung Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung