Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Nguyễn Trung Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 35 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Trương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quốc Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Trương Trung Kiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Ba Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ba Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Doãn Quốc Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Cao Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g24 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Trưa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 351 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Trung Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Hồ Công Trực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hồ Trung Nghĩa Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 9/2/1991 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- K' Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- K' Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung