Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Nguyễn Trung Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 195 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trung Sưa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/8/1974 Quê quán: Nam Sách Đơn vị: Nam Sách An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Trung Sưa
  5. Nguyễn Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Thơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 630 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Trất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trung Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trung Tín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trung Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1982 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 282 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Vỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách