Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Nguyễn Thọ Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 89 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Trung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/4/1984 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T183 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 17 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 94 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Cưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung