Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Nguyễn Minh Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Phú Chuẩn, Tiên Sơn, HB An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Quang Trung
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1973
Quê quán: Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1977 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trừ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thọ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung