Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Mai Xuân Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Mã Trường Thọ Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 19/2/1986 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  3. Mã Đình Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyên Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  5. Nguyên Trường Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 998 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyề Hồng Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 503 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 47 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bằng Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Cung Trứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Xuân Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Gia Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 178 · Khu 9B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Gia Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 274 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hãi Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 170 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 117 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách