Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.

  1. Trương Tới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Tứ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Gan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trương Đắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trương Đủ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trương Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Trung Trực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trung Truân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 86 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Phường Bùi Thị Xuân, Phường Bùi Thị Xuân, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Trương Trung Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu X Xem chi tiết →
  16. Trương Trường Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Trừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 188B · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương văn Truật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 165 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trung Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/08/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
  4. Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung
→ Xem cả 155 người trong các danh sách