Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trù”.
- Nguyễn Trung Truân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Trương Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Trương Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Bùi Trung Trực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Dương Trung Trực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trương Trửng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Truyền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Trương Văn Trứng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 19/4/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Trương Đức Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trường Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 414 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trương Công Trứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 155 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tiên Du - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Nguyễn Văn Trụ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Thạch Viên, Tam Dương, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Nguyễn Hữu Tru E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 12/03/1969 Mai táng ban đầu: (79-83)06
- Nguyễn Văn Trữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Phú - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông cao điểm 1142 Gia Lai
- Nguyễn Văn Trú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Quận Lệ Trung