Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trí Thanh”.

  1. Nguyễn Trí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Lê Trí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn thị Trí Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Trí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Trí Yên, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lưu Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Võ Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1976 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lưu Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  10. Phan trí Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu b1 Xem chi tiết →
  11. Trần Trí Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/2/1989 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trí Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trí Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đốc Tín, Xã Đốc Tín, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Trí Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn thị Trí Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Hậu cần quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Võ Trí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 Quê quán: Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trí Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đông Phú - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trí Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 18 - Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 2/9/1973
  2. Trí Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Hoằng Hóa Hy sinh: 9/1979
  3. Lê Trí Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Hoằng Hóa Hy sinh: 9/1979
  4. Ngô Trí Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tràng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 8/12/1970 Bản Ngã Ba đường 19 km 21
  5. Nguyễn Trí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xuân Tiến- Nghi Xuân- Hy sinh: 12/6/1977
→ Xem cả 6 người trong các danh sách