Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Triệu Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Triệu văn Lẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  3. Triệu văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên phải Xem chi tiết →
  4. Triệu văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  5. Trình Bé Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 102 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Hoài Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 432 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Hoàng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1986 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 40 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Minh Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1987 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Nghề Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Sắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quang Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1960 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Quốc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách