Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Nguyễn Thị Tri Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trịnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 107 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 433 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: // Quê quán: - - Quảng Nam-Đà Nẵng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Mù Căng Chải, Huyện Mù Cang Chải, Yên Bái Số mộ 67 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1890 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Triệu Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 18 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2034 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 244 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trịnh Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum