Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 74 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Rơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu b4 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Ta Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 118 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 159 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1987 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Thấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách