Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Trịnh Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Vân Năm sinh: 1897 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 55 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 172 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 299 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 26 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 148 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum