Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịng Thanh Châm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Biết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bá Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 109 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bá Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 405 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bính Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trịnh Chư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Chữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trịnh Cuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trịnh Danh Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 192 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Hoài An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Hoàng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 379 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Huân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 29 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trịnh Hồng Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Hồng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Trịnh Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 133 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách