Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Triệu Văn Ngon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Triệu Đức Yên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/04/1982 Quê quán: Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C1 D 9 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Triệu Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C9 - D 2 - F 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Triệu Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C9 - D 2 - F 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an NDVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ba Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E111 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bá Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Duy Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Tuyên Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ Đơn vị: C2 D1 E273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Hữu Dùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Hữu Tòng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/09/1978 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C2 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Minh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Quảng Thành . - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Tổng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Quốc Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C18 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Sĩ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1981 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trịnh Sĩ Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1981 Quê quán: Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 D2 E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thế Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách