Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Mông Trí Thống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Trì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Khả Triệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1982 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Trình Năm sinh: 28/1940 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Trị Năm sinh: 7/8/1934 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quốc Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 58 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Triêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 919 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách