Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Lê Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E997 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hải Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1968 Quê quán: Nam Cứng - Thị Xã Cà Mau - Cà Mau An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thành Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: biện động TĐ Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Triêm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/4/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Tài Lương - Xã Triệu tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6 cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1974 Quê quán: Bửu Long - Đức Tu - Đồng Nai Đơn vị: Đội biệt động Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D8 E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Triệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Số 10 - Ngô Bảo Khánh - Hà Nội Đơn vị: C9 - D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/06/1983 Quê quán: Yên Mỹ - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Tri Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Hoàng Long - Ninh Bình Đơn vị: C10 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Sàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Phường Trần Nguyên Hãn, TX Bắc Giang, TX Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Kim An - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Triệu Hồng Cầm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Vi long - Tam đa - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: C4 D4 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Triệu Thừa Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11 Quê quán: Bảo Hoà - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Lãng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Trung Hoà - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Ngon Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách