Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Vi Hữu Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tam Thái - Chương Dương - Nghệ An Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vi Quốc Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1979 Quê quán: Mai Sơn - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. VÕ ĐÌNH TRINH Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đôi trưởng ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Võ Trí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/11/1966 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VHTT xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Võ Trí Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/05/1966 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VHTT xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tria Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1905 Quê quán: Thái Mỹ - Củ chi - TP Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Trì Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/02/1990 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D6 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Trì Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/02/1990 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D6 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Mỹ An Phú - Bến Thủ - Long An Đơn vị: A5 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Vũ Ngọc Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Ngọc Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Bạch Thượng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Thanh Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Trung Kênh - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C1 D22 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Huy Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Thanh Triệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Hành Thiện - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Cao Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Bưu điện Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Bá Trì Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D17 - F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Tiến Triệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Thông tin - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Thị Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Phong, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên Đơn vị: CS tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Phú Thạnh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: ủy ban KCHC Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Kim Trí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách