Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Văn Lý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1967 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/6/1984 Quê quán: TX Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D46 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Tiên Hưng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Thành Công - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thế Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/12/1950 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/2/1983 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Truông Mít, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1970 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 1696 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1969 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C4 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: D1 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum