Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Huy Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 2 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Mai Hương - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: 206B - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thị xã Thủ Dầu Một, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Khánh Thiện - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Nhì Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/3/1980 Quê quán: Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Sáu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1981 Quê quán: Xuân Lai - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Oánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/6/1970 Quê quán: Anh Hoà - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C10 D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Tâm - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C22 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Thái Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/12/1979 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Nam Định Đơn vị: D415 - E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuân Chính – Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Tuấn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1980 Quê quán: Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum