Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. TRỊNH THỊ SƯƠNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. TRỊNH VĨNH PHÚC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. TRỊNH ĐÌNH TỈNH Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 04/07/1975 Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: B.T.L QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. TRỊNH ĐỰC Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 09/1950 Quê quán: Ninh Lôc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Phó chủ tịch xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Thái Đình Trị Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1985 Quê quán: Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Thủy Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trinh Xuân Thỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hoài Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Khu công nhân cảng 2, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trịnh Hữu Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Hợp Thành - Thiệu Hoá (Triệu Sơn) - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trịnh Minh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/12/1974 Quê quán: Phong Thái - Phong Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Dũng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Hải Tam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E137 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1987 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D20 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Mát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thiệu Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Lưỡng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/6/1985 Quê quán: Tân Quan - Bình Long - Nguyễn Văn Đơn vị: C10 - D8 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Triệu Công Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Mai Động - Hoàng Văn Thụ - Hà Nội Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Triệu Công Quân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Lam Huấn - Hoà An - Cao Bằng Đơn vị: C12 D3 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Triệu Hải Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách