Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Triệu Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1987 Quê quán: Quảng định - Quảng xương - Thanh Hóa Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Triệu Tấn Ngàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1970 Quê quán: Hưng Mỹ - Nam Chừng - Minh Hải Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Triệu Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Triệu Văn Hiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Hoà Bình - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Triệu Văn Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Triệu Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Đức Hồng - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Triệu Văn Lai (Lại) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/12/1977 Quê quán: Bạch Thông, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: Biên phòng Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Triệu Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/07/1969 Quê quán: Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Mùi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Văn An - Văn Quan - Lạng Giang - Bắc Giang Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Vĩnh Lại - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: C20 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Vĩnh Lại - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: C20 - E270 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C9D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Phúc Định - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  14. Trần (Triệu) Quang Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/07/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 E2 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Trần Tiến Triều Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Hiệp Cách - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9D20E42F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Duy Trinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Trí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Thuộc NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách