Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Ái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Vỉnh Hùng - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Vỉnh Hùng - Vỉnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C30 - D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1965 Quê quán: Văn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đang Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1970 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C4 - BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: BT14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Hoàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Huề Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Thạch Xuân - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Quí - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách