Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Đồng Hoá - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn ẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Yên Phú - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Yên Bai - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Ca Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Hoàn Khê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/01/1984 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D45 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Duy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/06/1969 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Đông Xuân - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum