Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Tiến Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Thuỵ Quang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Huấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/2/1969 Quê quán: Mỹ Đức - An Lảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Nhạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: C21 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bốp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/5/1971 Quê quán: Quyết Thắng - Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cháu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/10/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Tĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Yên Cương - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Diêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum