Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Triệu Văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hòa Long - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Bền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Nam Hoà - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tác Lê - Văn Quang - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Triệu Văn Con Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/2/1974 Quê quán: Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Bắc Sơn - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Cao Lân - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Dỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Phú Linh - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Chiềng Sai - Mộc Châu - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Yên Thạch - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nam hoa - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Triệu Văn Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Thanh Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Mao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1971 Quê quán: Võ Khai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Moong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1973 Quê quán: Đức Vân - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Trùng Phước - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Vinh Lạc - Lục Yên - Hi Sơn - Lào Cai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1972 Quê quán: Phú Cường - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Phúc Định - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Triệu Văn Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/10/1979 Quê quán: Phân Mỗ - Phú Lương - Bắc Cạn Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum