Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Phú Hòa - Yên Giang - Hà Bắc Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Vũ Hoàng Triều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Vũ Hoàng Triều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Hoa Thành - Yên thành - Nghệ An Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Huỳnh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Trang, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Triệu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Tiền tuyến - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Trị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lâm Thao, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: E 174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào Suy Triển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đậu Công Triều Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Trinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ba Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Khắc Triệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Lai Vu - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Khắc Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Trí Truyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/04/1972 Quê quán: Xuân Thanh - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Bùi Trịnh Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1969 Quê quán: Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hợp Đức - An Thuỳ - Hải Phòng Đơn vị: D4 - E243 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Trị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bạch Sỹ Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách