Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phụ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quý Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Phụng Bình- Thụy Anh- Thái Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Việt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Tân Thành - Kim Sơn - NinhBi2nh Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Sinh Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Văn Tự - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C11D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/11/1982 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Nhiều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1967 Quê quán: Vĩnh Công - Châu Thành - Long An Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Quang - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Thuỵ Xuyên - Thái thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1962 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Tố Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Vi Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lâm Tân - NL - Hà Nam Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Bách Thiên - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum