Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trần Trì Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/8/1947 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: duy nghĩa - duy xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Bảo Đại - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trí Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Trường Thi - Can Lộc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1932 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bá Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1987 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Bá Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Tân Quang - Thứ Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Bá Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trịnh Chí Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Công Khang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/12/1948 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Công Khởi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Công Thuỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách