Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Văn Chấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Tĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 06/02/1969 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Diêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Hải Tam - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Bách thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29 - 11 - 1952 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/01/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lọc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: ấn Dương - Sơn Dương - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1971 Quê quán: Nghi Đồng - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1967 Quê quán: Nga Văn - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/1/1967 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1981 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C22 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thanh Hải - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum