Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Như Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Hồng Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Trịnh Q Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/12/1973 Quê quán: Tam Hợp - Bình Xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quang Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Nữa An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quang Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quang Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhánh vương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Quang Nhậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quang Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29 - 8 - 1972 Quê quán: Hồng Lữ - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Quang Tho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quang Tho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trịnh Quang Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25 - 10 - 1972 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: An Khánh - Đại Tù - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 Quê quán: An Khánh - Đại Tù - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trịnh Quang Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 10 - 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quang Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Quý An Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 18 - 08 - 1971 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Quý An Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách