Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1961 Quê quán: Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1961 Quê quán: Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Do Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Duyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Duyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Duy Phương - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Duy Phương - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/5/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/5/1968 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1971 Quê quán: Giao Xuân - Xuân Thủy - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Hởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/02/1971 Quê quán: Yên Công - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Trường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum