Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.
- Trịnh Hồng Ngại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Lạc Vẽ - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Hợp Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Khắc Hợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Khắc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Kim Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1989 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/06/1970 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: Vĩnh Phúc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1974 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
- Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum