Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Công Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/10/1969 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Công Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Liên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Công Khang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Công Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29 - 02 - 1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Công Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Công Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29 - 9 - 1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Công Thuỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Công Tuy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Công Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh D thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C10 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Duy Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26 - 01 - 1973 Quê quán: Khánh Cù - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Dương Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trịnh Dương Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Hiến Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Hoài Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/01/1972 Quê quán: Nam Kinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trịnh Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trịnh Huy Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Hồng Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Hồng Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: 25D810 DS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách