Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Trịnh Xuân Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 359 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 251 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 499 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trịnh ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trịnh nhuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trịnh tắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trịnh văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trịnh văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trịnh xuânTý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 440 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 440 người trong các danh sách