Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Trí”.

  1. Triệu Quang Poong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Triệu Quang Poong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Triệu Quốc Chi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Tân Châu - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Triệu Quốc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Triệu Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Tiến - Đồng Hỷ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Triệu Tiến Tước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Triệu Viết Khèn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/10/1972 Quê quán: Độc Lập - Quảng Hoà - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Triệu Văn Bút Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/12/1970 Quê quán: Phong Mầu - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Bảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Đình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: Thanh định - Định Hoá - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Triệu Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Con Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Hùng Cường - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Cầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Cao Lân - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Dỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/04/1971 Quê quán: Phú Linh - Vị Xuyên - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Triệu Văn Giang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Triệu Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/03/1970 Quê quán: Chiềng Sai - Mộc Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Triệu Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/01/1973 Quê quán: Yên Thạch - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Nam hoa - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Kính. Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/05/1972 Quê quán: Thanh Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Triệu Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1975 Quê quán: Minh Hưng Tuyên Quang, Minh Hưng Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 453 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Khắc Trí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Cam Điền - Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/7/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Hữu Trì Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Ngọc Thắng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Nguyễn Tri Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 37 tuổi · Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  4. Nguyễn Văn Tri 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Song Phượng, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 06/09/1968
  5. Nguyễn Cao Trí 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Bản, Lê Hồng Phong, Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 01/04/1972 Mai táng ban đầu: (08-09) Kon Tum
→ Xem cả 453 người trong các danh sách